Bể lọc nhỏ giọt: Tính thể tích media, OLR và HLR
Đối tượng đọc: kỹ sư thiết kế trạm xử lý sinh học bám dính (attached growth). Thời gian đọc: ~6 phút. Công cụ liên quan: Thiết kế bể lọc nhỏ giọt · Cẩm nang thiết kế
Nguyên lý
Nước phân bố qua lớp vật liệu (đá / nhựa định hình) phủ màng sinh học; vi sinh bám dính phân hủy BOD. Khác bùn hoạt tính lơ lửng — ít điện, bền, chịu tải biến động tốt.
Thể tích media từ OLR
W = Q·BOD/1000 (kg/d). Vm = W/OLR; A = Vm/D; dia = 2√(A/π). Qt = Q(1+R); HLR = Qt/A.
OLR ~0,6 kg BOD/m³·d; sâu D = 6 m; tái tuần hoàn R = 1.
Hiệu suất
F = (1+R)/(1+0,1R)²; E1 = 1/(1+0,4433·√(OLR/F)). 2 cấp: Etot = 1−(1−E1)(1−E2). effBOD = BOD·(1−Etot).
Không khí và bùn
O2 = 1,4·bodRem; sludge = Y·bodRem. HLR phải trong cửa sổ (giữ media ướt đều, không khô/ponding); OLR ≤ giới hạn nitrat nếu cần khử nitrat.
5 sai lầm vận hành
- HLR < tối thiểu: media khô, ruồi lọc, mùi.
- HLR > trần: tràn, bùn cuốn theo nước ra.
- OLR quá cao: hiệu suất BOD kém.
- 1 cấp mà đòi BOD < 20: khó — cần 2 cấp.
- Quên tái tuần hoàn R: HLR thấp → media khô.
Kết luận
Bể lọc nhỏ giọt: Vm = W/OLR, A = Vm/D, HLR = Q(1+R)/A, E = 1/(1+0,4433·√(OLR/F)), 1–2 cấp, giữ HLR/OLR trong cửa sổ.
Thử với số liệu của bạn
Thiết kế bể lọc nhỏ giọt → Xem dải thiết bị đo → Cẩm nang thiết kế trạm xử lý →Về bài viết này
Tác giả: Đội ngũ kỹ sư JiuYuHui — Nanjing JiuYuHui Environmental Technology Co., Ltd. Cập nhật lần cuối: 2026-09-30.
Bài viết đã được Zhang Yuancan, Export Manager, Nanjing JiuYuHui Environmental Technology Co., Ltd. rà soát thông số kỹ thuật trước khi công bố; vui lòng đối chiếu với quy chuẩn địa phương (QCVN, DJK…) khi áp dụng.
Bài viết là hướng dẫn kỹ thuật dựa trên tiêu chuẩn thiết kế phổ biến (GB 50014, CJJ 125, HJ…); không thay thế hồ sơ phê duyệt quy chuẩn địa phương. Số liệu thiết kế nên được kiểm tra lại bằng công cụ tính tương ứng.
Đọc thêm: Than hoạt tính: Tính thể tích hấp phụ, EBCT và lượng carbon · Lọc đa phương tiện: Tính diện tích lọc, tổn thất áp sạch và rửa ngược
