SY-08 Precision plunger pump

Precision plunger pump, split structure, 0.0025mm resolution. Clamps various syringe sizes for stereotaxic, micromanipulator, and microfluidic applications.
✓ Transparent sourcing — factory-direct price, no markup
Request a Quote WhatsApp Us

Product Specifications

Liquid Volume AccuracyError ≤1% (rated stroke)
Liquid Volume PrecisionRepeatability error 0.3%~0.7% (rated stroke)
Expected Service Life3 million cycles leak-free (test medium: pure water; 1 count per rated stroke)
Number of Channels5 ml | 12.5 ml | 25 ml
Back Pressure1.32 MPa | 0.51 MPa | 0.25 MPa
Rated Stroke (Control Steps)30 mm (12000 steps) | 30 mm (12000 steps) | 30 mm (12000 steps)
Max Speed600 rpm | 600 rpm | 450 rpm
Linear Speed0.017-10 mm/s | 0.017-10 mm/s | 0.017-8.33 mm/s
Rated Stroke Runtime3-1800s | 3-1800s | 3.6-1800s
Control Resolution (Min. Sample)0.0025 mm/0.416 ul | 0.0025 mm/1.042 ul | 0.0025 mm/2.083 ul
Glass Tube Inner Diameter14.55 mm | 23.03 mm | 32.57 mm
Drive StructureTrapezoidal lead screw (1 mm lead)
Wetted MaterialBorosilicate glass, PTFE, PVDF, FFKM (seal)
Max Fluid Path Pressure (Reference)Positive 0~0.5 MPa; negative 0~0.06 MPa (hold time subject to test)
Tubing Interface1/4-28UNF internal thread
Communication Rate9600 bps, 19200 bps, 38400 bps, 57600 bps, 115200 bps
Control ProtocolASCII, custom, Modbus protocol
Working EnvironmentTemperature: 5℃~55℃; relative humidity: ≤80% non-condensing
Power SupplyDC24V/3A
Weight0.53 kg | 0.58 kg | 0.63 kg
Application ScopeAs a core accessory for fluid transfer systems requiring high precision and stability in injection
ApplicationsLaboratory automation, analytical instruments, pharmaceutical, biotech, OEM
CertificationsManufactured under ISO 9001 QMS · CE/RoHS/FDA compliance varies by model (certificates available upon request)

Tổng quan

SY-08 là bơm piston chính xác cấu trúc tách rời, kẹp trực tiếp xi lanh tiêm, hỗ trợ nhiều cỡ xi lanh cho tiêm định vị thần kinh, thao tác vi phẫu và thí nghiệm vi lỏng. Độ phân giải 0.0025 mm đáp ứng chuyển động mịn, chậm mà các ứng dụng này đòi hỏi.

Ba định dạng xi lanh được hỗ trợ: 5 ml, 12.5 ml và 25 ml, với áp suất ngược tối đa tương ứng 1.32, 0.51 và 0.25 MPa. Mỗi loại chạy qua hành trình danh nghĩa 30 mm trong 12000 bước; tốc độ tối đa từ 600 rpm xuống 450 rpm ở bản 25 ml, tốc độ tuyến tính tới 10 mm/s. Bộ phận ướt gồm thủy tinh borosilicate, PTFE, PVDF và gioăng FFKM; cơ cấu dẫn động định mức 3 triệu chu kỳ không rò rỉ. Bơm truyền thông 9600–115200 bps, khối lượng 0.53–0.63 kg tùy định dạng xi lanh.

Ứng dụng

Lưu ý chọn mua

  1. Áp suất ngược và tốc độ khác nhau theo định dạng xi lanh: bản 5 ml chịu tới 1.32 MPa, bản 25 ml định mức 0.25 MPa với tốc độ tối đa thấp hơn 450 rpm.
  2. Áp suất đường dẫn tham chiếu dương 0–0.5 MPa và âm 0–0.06 MPa, thời gian giữ tùy theo thử nghiệm.
  3. Kích thước xi lanh thay đổi theo định dạng chọn, vì vậy khớp bộ kẹp với xi lanh thực tế trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp

SY-08 hỗ trợ cỡ xi lanh nào?

Kẹp xi lanh 5 ml, 12.5 ml và 25 ml; áp suất ngược tương ứng 1.32, 0.51 và 0.25 MPa.

Chuyển động mịn đến đâu?

Độ phân giải điều khiển 0.0025 mm mỗi bước, cho di chuyển chậm chính xác cho công việc định vị thần kinh và vi lỏng.

Cơ cấu bền ra sao?

Định mức 3 triệu chu kỳ không rò rỉ với nước tinh khiết, mỗi chu kỳ tính theo hành trình danh nghĩa.

Vật liệu nào tiếp xúc chất lỏng?

Bộ phận ướt dùng thủy tinh borosilicate, PTFE, PVDF và gioăng FFKM.

Transparent Sourcing, Every Order

This product is sourced factory-direct from a certified Chinese manufacturer. You pay the factory price — no markup. Our income comes from the export tax rebate, not from your bill.

Request a Quote