SY-09 Vertical injection pump

Vertical injection pump, up to 1.5 MPa back pressure (3ml version). For stereotaxic injection, cell/embryo microinjection, and microfluidic chip loading.
✓ Transparent sourcing — factory-direct price, no markup
Request a Quote WhatsApp Us

Product Specifications

Liquid Volume AccuracyError ≤1% (rated stroke)
Liquid Volume PrecisionRepeatability error 0.3%~0.7% (rated stroke)
Expected Service Life3 million cycles leak-free (test medium: pure water; 1 count per rated stroke)
Specifications3 ml | 8 ml
Back Pressure1.5 MPa | 0.89 MPa
Max Speed600 rpm | 300 rpm
Rated Stroke (Control Steps)18 mm | 19.2 mm (3600 steps | 3840 steps)
Rated Stroke Runtime1.8-1080s | 3.84-1152s
Control Resolution (Min. Sample)0.005 mm (0.833 ul | 2.083 ul)
Linear Speed0.017-10 mm/s | 0.017-5 mm/s
Drive StructureTrapezoidal lead screw (1 mm lead)
Wetted MaterialBorosilicate glass, PTFE, PVDF, FFKM (seal)
Max Fluid Path Pressure (Reference)Positive 0~0.5 MPa; negative 0~0.06 MPa (hold time subject to test)
Communication Rate9600 bps, 19200 bps, 38400 bps, 57600 bps, 115200 bps
Control ProtocolASCII, custom, Modbus protocol
Tubing Interface1/4-28UNF internal thread
Power SupplyDC24V/3A
Working EnvironmentTemperature: 5℃~55℃; relative humidity: ≤80% non-condensing
Weight0.45 kg | 0.49 kg
Application ScopeAs a core accessory for fluid transfer systems requiring high precision and stability in injection
ApplicationsLaboratory automation, analytical instruments, pharmaceutical, biotech, OEM
CertificationsManufactured under ISO 9001 QMS · CE/RoHS/FDA compliance varies by model (certificates available upon request)

Tổng quan

SY-09 là bơm tiêm dọc được thiết kế cho ứng dụng cần khả năng chịu áp suất ngược cao, đạt tới 1.5 MPa ở bản 3 ml. Bố trí dọc và bộ truyền trục vít chính xác giúp nó phù hợp tiêm định vị thần kinh, vi tiêm tế bào và phôi, cùng nạp chip vi lỏng.

Hai định dạng xi lanh: 3 ml và 8 ml, áp suất ngược tối đa tương ứng 1.5 MPa và 0.89 MPa, tốc độ tối đa 600 rpm và 300 rpm, khối lượng 0.45 kg và 0.49 kg. Mỗi loại chạy hành trình danh nghĩa 18 mm (3600 bước) hoặc 19.2 mm (3840 bước) ở độ phân giải 0.005 mm, khoảng 0.833 ul hoặc 2.083 ul mỗi bước, tốc độ tuyến tính tới 10 mm/s ở bản 3 ml. Sai số thể tích trong 1% hành trình danh nghĩa với độ lặp lại 0.3%–0.7%; bộ phận ướt gồm thủy tinh borosilicate, PTFE, PVDF và gioăng FFKM; bộ truyền định mức 3 triệu chu kỳ không rò rỉ.

Ứng dụng

Lưu ý chọn mua

  1. Bản 3 ml chịu tới 1.5 MPa ở 600 rpm, bản 8 ml định mức 0.89 MPa và 300 rpm; chọn định dạng theo nhu cầu áp suất ngược và tốc độ.
  2. Áp suất đường dẫn tham chiếu dương 0–0.5 MPa và âm 0–0.06 MPa, thời gian giữ tùy theo thử nghiệm.
  3. Khớp bộ kẹp với định dạng xi lanh đã chọn; dùng độ phân giải mỗi bước (0.833 ul hoặc 2.083 ul) khi lên kế hoạch thể tích tối thiểu.

Câu hỏi thường gặp

SY-09 chịu được áp suất ngược bao nhiêu?

Bản 3 ml chịu tới 1.5 MPa, bản 8 ml định mức 0.89 MPa.

Có định dạng xi lanh nào?

Hỗ trợ xi lanh 3 ml và 8 ml, tốc độ tối đa 600 rpm và 300 rpm tương ứng.

Độ chính xác ra sao?

Sai số thể tích trong 1% hành trình danh nghĩa, độ lặp lại 0.3%–0.7% ở hành trình danh nghĩa.

Chủ yếu dùng để làm gì?

Phù hợp tiêm định vị thần kinh, vi tiêm tế bào và phôi, nạp chip vi lỏng.

Transparent Sourcing, Every Order

This product is sourced factory-direct from a certified Chinese manufacturer. You pay the factory price — no markup. Our income comes from the export tax rebate, not from your bill.

Request a Quote