
| Measured Fluid | Liquid, gas, steam (avoid multiphase flow and high-viscosity fluids) |
|---|---|
| Accuracy | ±0.75% of reading (liquid); ±1% of reading (gas, steam) |
| Repeatability | ±0.2% of reading |
| Fluid Temperature Range | -40°C to 260°C |
| Fluid Pressure Range | -0.1 MPa (-1 kg/cm²) to flange rating |
| Supply Voltage | DC 10.5 to 42V |
| Body | CF8, CF8M |
| Bluff Body | CF8M, others |
| Protection Rating | IP65, IP67, IP68 |
| Cable Gland | GB/T 12716 1/2 NPT internal thread, others |
| SVHC Signal Cable | For connecting separate sensor and converter |
| Installation | Integral and separate sensor types |
| Separate Converter | 2-inch pipe installation |
| Analog Output | 4~20 mA DC, two-wire. |
| Communication Conditions | HART communication signal (modulated on a 4~20 mA DC signal) |
| Applications | Process industries, chemical, power generation, water/wastewater, oil & gas |
| Certifications | Manufactured under ISO 9001 QMS · CE/RoHS/FDA compliance varies by model (certificates available upon request) |
SVH là đồng hồ đo dòng xoáy cao cấp dùng cho chất lỏng, khí và hơi nước, với phạm vi quy trình rộng và tùy chọn bộ chuyển đổi riêng. Một vật cản tạo xoáy luân phiên khi chất lỏng đi qua; tần số tạo xoáy tỉ lệ thuận với vận tốc dòng. Thân và vật cản dùng thép không gỉ CF8 hoặc CF8M, dải nhiệt độ chất lỏng âm 40 đến 260 độ C, và áp suất làm việc bao phủ âm 0,1 MPa đến cấp mặt bích.
Điện áp cấp rộng 10,5 đến 42 VDC cho phép SVH chia sẻ cùng nguồn với các thiết bị khác trên tuyến. Đầu ra tương tự (4-20) mA DC hai dây và tín hiệu giao tiếp HART đơn giản hóa việc đi dây trên khoảng cách xa. Đồng hồ xuất xưởng ở dạng cảm biến tích hợp hoặc tách rời, với bộ chuyển đổi tách rời lắp trên ống 2 inch, phù hợp với công nghiệp quy trình, hóa chất, phát điện, nước và nước thải, và dịch vụ dầu khí.
SVH có thể đo những môi chất nào?
SVH đo chất lỏng, khí và hơi nước. Tránh dòng đa pha và chất lỏng có độ nhớt cao sẽ làm triệt tiêu sự tạo xoáy.
Sự khác nhau giữa SVH và các đồng hồ xoáy khác trong gia đình là gì?
SVH là biến thể có độ chính xác cao với nguồn cấp rộng và dải nhiệt độ rộng cùng tùy chọn bộ chuyển đổi tách rời. Nó dùng vật liệu thân CF8 hoặc CF8M và nguồn cấp DC 10,5 đến 42 V rộng cho tích hợp linh hoạt.
SVH hỗ trợ dải áp suất nào?
SVH được đánh giá cho áp suất chất lỏng từ âm 0,1 MPa đến cấp mặt bích. Phạm vi rộng bao phủ dịch vụ chân không và đường ống quy trình áp suất cao, với đầu nối cáp ren trong 1 inch NPT tiêu chuẩn.
SVH truyền tín hiệu và giao tiếp như thế nào?
Đầu ra tương tự là tín hiệu 4-20 mA DC hai dây; giao tiếp HART được chồng lên cùng cặp dây, nên cùng một cáp mang nguồn, đầu ra và cấu hình hai chiều. Bộ chuyển đổi tách rời lắp trên ống 2 inch khi cảm biến được lắp từ xa.
This product is sourced factory-direct from a certified Chinese manufacturer. You pay the factory price — no markup. Our income comes from the export tax rebate, not from your bill.