
| Liquid Volume Accuracy | Error ≤1% (rated stroke) |
|---|---|
| Liquid Volume Precision | Repeatability error 0.3%~0.5% (rated stroke) |
| Rated Stroke | 60 mm |
| Control Steps | 6000 steps (standard mode) |
| Linear Speed | 0.005-30 mm/s (test medium: pure water) |
| Rated Stroke Runtime | 2-12000s (test medium: pure water) |
| Control Resolution (Min. Sample) | 0.01 mm/1 step |
| Compatible Injector Sizes | Optional: 50 uL~10 mL |
| Wetted Material | Alumina ceramic; injector wetted material |
| Drive Structure | Trapezoidal lead screw (2 mm lead) |
| Adjacent Port Switching Time | ≤280 ms |
| Communication Rate | RS232/RS485: 9600, 19200, 38400, 57600, 115200 bps; CAN Bus: 100 kbps, 200 kbps, 500 kbps, 1 Mbps |
| Control Protocol | ASCII, custom, Modbus protocol |
| Power Supply | DC24V/3A |
| Working Environment | Temperature: 5℃~55℃; relative humidity: ≤80% non-condensing |
| Weight | 2.023 kg |
| Application Scope | As a core accessory for fluid transfer systems requiring high precision and stability in injection |
| Applications | Laboratory automation, analytical instruments, pharmaceutical, biotech, OEM |
| Certifications | Manufactured under ISO 9001 QMS · CE/RoHS/FDA compliance varies by model (certificates available upon request) |
SY-06B là bơm tiêm lực đẩy cao được thiết kế cho chất lỏng khó bơm. Trục vít bước 2 mm chuyển mô-men động cơ thành lực tuyến tính lớn hơn, giúp bơm đẩy hóa chất độ nhớt cao và phân phối môi trường nhớt ổn định, không kẹt hay trượt bước.
Trục vít bước 2 mm dẫn động hành trình danh nghĩa 60 mm qua 6000 bước ở 0.01 mm mỗi bước, tốc độ tuyến tính 0.005–30 mm/s với nước tinh khiết và thời gian hành trình danh nghĩa 2–12000 s. Sai số thể tích trong 1% hành trình danh nghĩa với độ lặp lại 0.3%–0.5%; chuyển cổng liền kề nhanh hoàn tất trong ≤280 ms. Bộ phận ướt gốm alumina giữ đường dẫn chất lỏng bền bỉ, dải xi lanh 50 uL–10 mL, nguồn DC24V/3A, khối lượng 2.023 kg.
Vì sao SY-06B lực đẩy cao?
Trục vít bước 2 mm đổi tốc độ lấy lực tuyến tính lớn hơn, giúp bơm đẩy hóa chất nhớt cao không kẹt.
Độ chính xác bao nhiêu?
Sai số thể tích trong 1% hành trình danh nghĩa, độ lặp lại 0.3%–0.5% ở hành trình danh nghĩa.
Có thể phân phối gì?
Xử lý hóa chất nhớt cao, nạp HPLC và phân phối môi trường nhớt trong dải xi lanh 50 uL–10 mL.
Điều khiển ra sao?
Truyền thông qua RS232/RS485 hoặc CAN bus với giao thức ASCII, tùy chỉnh và Modbus, nguồn DC24V/3A.
This product is sourced factory-direct from a certified Chinese manufacturer. You pay the factory price — no markup. Our income comes from the export tax rebate, not from your bill.