
| Measuring Medium | Gas / liquid / steam |
|---|---|
| Accuracy Class | Class 1.5 / Class 2.5 |
| Fluid Temperature | Local indication / Remote / PTFE-lined (-40~80)°C / Local low-temp (-203~80)°C / Local/Remote (-40~250)°C / Local high-temp (-40~350)°C |
| Turndown Ratio | 20:1 |
| Nominal Diameter Range | (15~150)mm |
| Working Pressure | 1.6MPa/2.5MPa/4.0MPa/Class150/Class300/Class600/Class900/Class1500/Class2500 |
| Measurement Range | Water (20°C): (2.5~100000) L/h; Air (0.1 MPa, 20°C): (0.07~1000) m³/h |
| Viscosity | DN15: ≤5 mPa.s; DN25~DN150: ≤350 mPa.s |
| Measuring Tube | Tapered measuring tube |
| Scale Distribution | Divided according to flow units |
| Tube & Float Material | 304/304L/316/316L/Hastelloy C/Titanium/PTFE-lined stainless steel/AL/Inconel/Monel |
| Connection Type | Flange type / sanitary type |
| Installation & Flow Direction | Vertical, bottom-in top-out / Horizontal, left-in right-out / Horizontal, right-in left-out / Side-in side-out / Bottom-in side-out |
| Protection Rating | IP67 |
| Power Supply | None / 24VDC / Battery powered |
| Signal Output | Local indication / (4~20)mA |
| Communication | HART/Modbus/FF/Profibus-DP/Profibus-PA |
| Electrical Connection | M20×1.5, 1/2-14NPT |
| Explosion-proof Type | Non-explosion-proof / intrinsic safety / flameproof |
| Working Environment | Ambient temp (-25~60)°C; humidity 5%~90% |
| Self-diagnosis | Float jamming self-diagnosis / pointer jamming self-diagnosis / float magnetic field abnormal self-diagnosis / zero point abnormal self-diagnosis / flow abnormal fluctuation self-diagnosis / flow over-range self-diagnosis / 4~20 mA output accuracy self-diagnosis / parameter setting abnormal self-diagnosis / core board running status self-diagnosis / totalizer error self-diagnosis / flow high/low limit self-diagnosis |
| Applications | Process industries, chemical, power generation, water/wastewater, oil & gas |
| Certifications | Manufactured under ISO 9001 QMS · CE/RoHS/FDA compliance varies by model (certificates available upon request) |
SR41 là lưu lượng kế rota mét ống kim loại diện tích thay đổi, đọc lưu lượng từ độ cao của phao trong ống đo hình côn, nên hoạt động được với chỉ thị tại chỗ mà không cần nguồn. Thiết bị đo được khí, chất lỏng và hơi từ 15 đến 150 mm với cấp chính xác 1,5 hoặc 2,5, tỷ lệ dải đo 20:1; dải nước 2,5 đến 100000 L/h hoặc không khí 0,07 đến 1000 mét khối mỗi giờ.
Khi cần tín hiệu truyền đi, thiết bị có thể dùng nguồn 24 VDC hoặc pin và xuất (4-20) mA với truyền thông HART, Modbus, FF hoặc Profibus. Các phần tiếp xúc lưu chất có thể chọn 304, 304L, 316, 316L, Hastelloy C, titanium hoặc thép không gỉ lót PTFE, vỏ đạt IP67, và có chức năng tự chẩn đoán kẹt phao.
SR41 khác gì so với lưu lượng kế chênh áp?
Thiết bị đọc độ cao phao trong ống côn thay vì độ giảm áp, nên cho chỉ thị tại chỗ không cần nguồn và phù hợp lưu lượng thấp trên tuyến nhỏ.
Độ chính xác là bao nhiêu?
Có hai cấp chính xác, cấp 1,5 và cấp 2,5, với tỷ lệ dải đo 20:1 trên toàn dải.
Thiết bị có cần nguồn không?
Chỉ thị tại chỗ không cần; khi cần truyền tín hiệu, nguồn 24 VDC hoặc pin cung cấp đầu ra (4-20) mA với HART, Modbus, FF hoặc Profibus.
Thiết bị phủ những cỡ ống và dải lưu lượng nào?
Dải đường kính danh nghĩa 15 đến 150 mm, bao phủ 2,5 đến 100000 L/h nước hoặc 0,07 đến 1000 mét khối mỗi giờ không khí.
This product is sourced factory-direct from a certified Chinese manufacturer. You pay the factory price — no markup. Our income comes from the export tax rebate, not from your bill.